tuyệt hảo

Học thuật
Thân thiện
tuyệt hảo

Món bánh này có hương vị tuyệt hảo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất tốt, tốt đến mức cao nhất, không sánh bằng: "Tuyệt hảo" dùng để miêu tả một cái đó chất lượng, vẻ đẹp hoặc giá trị vượt trội, đạt đến đỉnh cao, mức độ hoàn mỹ.
    • (Từ ): Đây một từ ngữ tính chất cổ, ít được dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại, thường xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Món ăn này hương vị tuyệt hảo. (Món ăn này hương vị cực kỳ ngon, hoàn hảo.)
    • Bức tranh được đánh giá một kiệt tác tuyệt hảo. (Bức tranh được đánh giá một kiệt tác xuất sắc, hoàn mỹ.)
    • Anh ấy một giọng hát tuyệt hảo. (Anh ấy một giọng hát hay đến mức tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương cổ hoặc văn phong trang trọng: Từ này thường được dùng để tạo sắc thái cao quý, tôn kính hoặc cổ điển.
    • Vị quan ấy nổi tiếng với tài đức tuyệt hảo. (Vị quan ấy nổi tiếng với tài năng đạo đức siêu việt.)
  • Để nhấn mạnh sự hoàn mỹ hiếm : Nhấn mạnh vào sự vượt trội tuyệt đối so với những thứ khác cùng loại.
    • Đó một cơ hội tuyệt hảo không thể bỏ lỡ. (Đó một cơ hội cực kỳ tốt, xuất sắc, không thể bỏ lỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt vời (tính từ): Rất tốt, rất đẹp, gây ngạc nhiên thích thú. (Từ phổ biến hiện đại hơn "tuyệt hảo").
  • Tuyệt diệu (tính từ): Kỳ diệu đến mức tuyệt vời.
  • Tuyệt trần (tính từ, thường dùng cho vẻ đẹp): Đẹp đến mức không trên đời sánh bằng.
  • Xuất sắc (tính từ): Vượt trội hơn hẳn mức bình thường.
  • Hoàn hảo (tính từ): Đầy đủ, tốt đẹp đến mức không thiếu sót, khuyết điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Xuất chúng: (tính từ) vượt trội hơn hẳn người khác (thường dùng cho tài năng).
  • Tuyệt luân: (tính từ, từ ) không so sánh được, độc nhấtnhị.
  • Tuyệt phẩm: (danh từ) tác phẩm nghệ thuật đạt đến đỉnh cao.
  • Vô song: (tính từ) không đối thủ, không cái thứ hai.
Thành ngữ liên quan
  • "Tuyệt hảo vô song": Một cụm từ cố định nhấn mạnh sự xuất sắc, hoàn mỹ đến mức không đối thủ nào sánh bằng.
    • Tài năng của nghệ sĩ ấy quả là tuyệt hảo vô song. (Tài năng của nghệ sĩ ấy quả là xuất chúng, không ai bằng.)
tuyệt hảo

Món bánh này có hương vị tuyệt hảo.

  1. Tốt đến cực điểm ().